MỘT SỐ BÀI TOÁN

Bài 1.

Bạn đang xem: Toán hình lớp 2 có đáp an

Có mấy hình chữ nhật trong mỗi hình sau? Tô màu vào các hình chữ nhật đó.

*

Bài 2. Có mấy hình tứ giác trong mỗi hình sau?

*

Bài 3. Trong hình vẽ có mấy hình tứ giác?

*

Bài 4. Trong hình vẽ có

- Mấy hình tứ giác?

- Mấy hình tam giác?

*

Bài 5. Ở hình bên có tất cả bao nhiêu hình vuông?

( Các ô vuông đều bằng nhau )

*

Bài 6. Kẻ một đoạn thẳng trên hình bên để được:

a) 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác;

b) 3 hình tứ giác;

c) 2 hình tứ giác và 1 hình tam giác.

*

Bài 7. Kẻ một đoạn thẳng trên hình bên để được 5 hình tam giác.

*

Bài 8. Số hình tam giác và số hình tứ giác trong hình bên hơn, kém nhau mấy hình?

*

Bài 9. Con kiến đi từ A đến B theo đường AIB hoặc theo đường ACDEGHB thì đi đường nào ngắn hơn?

*

Bài 10. Em hãy cắt hình tam giác ABC (trong hình bên). Rồi cắt đôi hình tam giác đó thành hai phần để ghép lại được một hình vuông.

Lời giải:

*

Bài 11. a) Ở hình A có mấy hình tròn? Mấy hình vuông? Mấy hình tam giác?

b) Ở hình B có mấy hình tròn? Mấy hình vuông? Mấy hình tam giác?

*

Bài 12. Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình bên, biết:

a) Đường gấp khúc đó gồm 2 đoạn thẳng;

b) Đường gấp khúc đó gồm 3 đoạn thẳng.

*

Bài 13. Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là:

a) 120cm, 135cm, 200cm

b) 100cm, 15dm, 2m

Bài 14. Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là:

a) 105cm, 110cm, 113cm, 160cm

b) 65cm, 7dm, 112cm, 2m

Bài 15. Ghép hai hình vuông để được một hình chữ nhật (như hình vẽ)

*

Em hãy tính chu vi hình chữ nhật, biết chu vi hình vuông là 40cm (hình vuông có bốn cạnh bằng nhau)

Bài 16. Xếp 4 hình tam giác thành 1 hình tứ giác (xem hình vẽ)

*

Bài 17. Xếp 4 hình tam giác để được hình mũi tên hoặc ngôi nhà

*

Hướng dẫn giải:

Bài 1. Hình A có 2 hình chữ nhật, hình B có 1 hình chữ nhật, hình C có 3 hình chữ nhật.

*

Bài 2. Hình A có 1 tứ giác, hình B có 2 tứ giác, hình C có 1 tứ giác .

Bài 3.

*

a) Hình H 1 có 3 tứ giác là: Hình 1, hình 2, hình (1+2)

b) Hình H 2 có 4 tứ giác là Hình 2, hình (1+2), hình (2+3), Hình (1+2+3).

Bài 4.

*

a) Trong hình H3 có:

- 2 hình tứ giác là: hình 2, hình (1+2), hình (1+2+3).

- 4 hình tam giác là: hình 1, hình 2, hình 3, hình (2+3)

b) Trong hình 4 có:

- 4 hình tứ giác là: hình (2+3), hình (1+2+3), hình (2+3+4) và hình (1+2+3+4)

- 6 hình tam giác là: hình 1, hình 2, hình 3, hình 4, hình (1+2), hình (3+4)

Bài 5.

*

Trong hình có 14 hình vuông là:

Hình 1, hình 2, hình 3, hình 4, hình 5, hình 6, hình 7, hình 8, hình 9, hình (1+2+5+4), hình (2+3+6+5), hình (4+5+8+7), hình (5+6+9+8), hình (1+2+…+9)

Bài 6.

Ta có thể kẻ như sau

*

Bài 7.

*

Có 5 hình tam giác là: hình 1, hình 2, hình 3, hình (2+3) và hình (1+2+3).

Bài 8.

*

- Có 4 hình tam giác là: hình 1, hình (1+2), hình (1+2+3), hình (1+2+3+4).

- Có 6 hình tứ giác là: hình 2, hình 3, hình 4, hình (2+3), hình (3+4), hình (2+3+4).

- Số hình tứ giác hơn số hình tam giác là:

6 – 4 = 2 (hình)

Bài 9. - Đường AIB gồm 9 đoạn 1cm, độ dài của nó là 9cm.

- Đường ACDEGHB gồm 9 đoạn 1cm, độ dài của nó cũng là 9cm.

- Hai đường trên dài bằng nhau.

Bài 10.

*

Bài 11. a) Hình A có: 1 hình tròn, 2 hình vuông, 0 hình tam giác

b) Hình B có: 2 hình tròn, 3 hình vuông, 8 hình tam giác.

Bài 12. a) Đường gấp khúc gồm 2 đoạn là: GAB, ABC, BCD, CDE, DEG, EGA, AGC, BCG, CGE, GCD

b) Đường gấp khúc gồm 3 đoạn là: GABC, ABCD, BCDE, CDEG, DEGA, EGAB, AGCB, ABCG, BAGC, DCGE, GCDE, CGED, AGCD, BCGE.

Bài 13.

Xem thêm: Nhựa Resin Là Gì - Phân Loại & Ứng Dụng Của Resin Trong Thực Tế

a) Chu vi hình tam giác là:

120 + 135 + 200 = 455 (cm)

b) 15dm = 150cm, 2m = 200cm

Chu vi hình tam giác:

100 + 150 + 200 = 450 (m)

Bài 14. a) Chu vi hình tứ giác là105 + 110 +113 + 160 = 488 (m)

b) 7dm = 70cm, 2m = 200cm

Chu vi hình tứ giác là:

65 + 70 + 112 + 200 = 447 (cm)

Bài 15.

*

Cạnh hình vuông là: 40 : 4 = 10 (cm)

Chu vi hình chữ nhật gồm 6 đoạn mỗi đoạn dài bằng cạnh hình vuông. Vậy chu vi hình chữ nhật là: