Bạn sẽ với đang có tác dụng việc trong lĩnh vực Sơn, bạn nên cập nhật tất cả các thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh siêng ngành Sơn, điều này sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi và siêng nghiệp hơn lúc trao đổi với đối tác cũng như có tác dụng việc trong môi trường này. Thuộc Vietop tìm kiếm hiểu trong bài viết sau.


*
Từ vựng tiếng Anh các loại sơn
*

Hardender for polyester putty: Đông cứngMedium trắng pearl: Mi ca trắng trung bìnhMicro: Tinh, sươngRemark: Chú ýMedium: Vừa vừa, trung bìnhHigh solids: Hàm rắn khôn xiết caoFlip-Flop control: Chất điều chỉnh góc nhìnHigh: Cao, mạnhPreparation: Chuẩn bịProduct preparation: Chuẩn bị sản phẩmCoarse: Thô (to)Information: Thông tinCoarse aluminium: Nhũ (nhôm) thôiHigh solids reducer: Dung môi hàm rắn caoMaker: Nhà sản xuấtSurface Preparation: Chuẩn bị bề mặtSurface: Bề mặtProducts safety information: Thông tin về sản phẩmMedium coarse aluminium: Nhũ (nhôm) thô trung bìnhSuper Productive 2K Binder: Keo nhựa nhị thành phần cấp tốc khôTexturing binder (fine): Chất tạo sợi mịnClear: dầu bóngMulti-function putty: Ma tít đa dụng 2KNitrocellulose thinner fast: Dung môi cất cánh cho sơn 40SHigh solids 2K activator: Kích hoạt 2K hàm rắn caoPaint spray booth: Buồng sơn xấyNon-paint: Không phải là sơnRefinish: Sửa chữa (phục hồi lại)Texturing: Chất tạo gaiHardender: Đông cứngCan opener: Có thể mởControl: Điều chỉnhH.S non sanding converter: Dung môi chuyển hoá không chà nhámSurface cleaner: Dung môi tẩy dầu mỡSuper Productive: nhì thành phầnThinner: mỏng, chất tẩy rửa – Dung môiHigh solids 2K thinner slow: Dung môi hàm rắn cao, chậmMedium fine aluminium: Nhũ (nhôm) mịn vừaProducts: Sản phẩmSafety: An toànTexturing binder (coarse): Chất tạo sợi toOxide: Oxít

C. Từ vựng màu sắc sắc Sơn

*
Bảng màu sắc trong tiếng AnhRusset pearl: Nhũ đỏ (mica đỏ nhung)Opaque red: Đỏ đụcRed satin: Mica đỏ minBright orange: da cam tươiLight blue: Lam nhẹBright yellow: Vàng tươiYellow oxide low strength: Vàng oxít nhẹTransparent blue: Xanh dương đậm (lam trong)Graphite black: Màu đen khói, đen tím thanhTransoxide yellow: Vàng oxít trongBlue: Xanh dương, xanh nước biểnBright coarse aluminium: Bạc thôRed violet: Tím đỏRed oxide low strength: Đỏ oxít nhẹPrimer: Sơn lótGold: Vàng đậmBlack low strength: Đen yếuTransoxide red: Đỏ oxít trongTransparent maroon: Nâu đỏ trongTransparent magenta: Đỏ tươi mạnhLight yellow: Vàng sáng (nhẹ)Blue pearl: Mica lamBlack: ĐenYellow oxide high strength: Vàng oxít mạnhOrganic blue: Xanh dương sáng (lam hữu cơ)White low strength: Màu trắng yếuRed- Green pearl: Mica lục đỏBright red: Đỏ tươiOrange: CamTransparent yellow: Vàng trongTransparent brown: Nâu trongJet black: Đen tuyềnTransparent red high strength: Màu đỏ mạnhSuper green pearl: ngươi ca hết sức lụcWhite: TrắngMagenta: Đỏ tươi thẫmGreen: Xanh lá câyYellow: VàngPigment: màu sắc gốcBlue- green pearl: Mica lục lamGraphite: Màu khói, tím thanGreen gold: Lục vàngOrange yellow: Vàng da camTransparent: TrongRed orange: Đỏ domain authority camLight red: Đỏ tươiCopper pearl: Mica tiến thưởng đỏBlack high strength: Đen mạnhInteferrence red tinting: Mica đỏ sángBright: TươiMedium yellow: Vàng trung bìnhWhite pearl: Mica trắng

Vietop hi vọng với những phân tách sẻ từ vựng tiếng Anh chăm ngành Sơn bên trên sẽ hữu ích cho bạn trong quy trình học tập và làm việc. Chúc bạn thành công!