saw tiếng Anh là gì?

saw tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng saw trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Saw là gì


Thông tin thuật ngữ saw tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
saw(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ saw

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

saw tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ saw trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ saw tiếng Anh nghĩa là gì.

saw /sɔ:/* danh từ- tục ngữ; cách ngôn* danh từ- cái cưa=cross-cut saw+ cưa ngang=circular saw+ cưa tròn, cưa đĩa- (động vật học) bộ phận hình răng cưa* động từ sawed; sawed, sawn- cưa (gỗ), xẻ (gỗ)- đưa đi đưa lại (như kéo cưa)!to saw the air- khoa tay múa chân!to saw the wood- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình* thời quá khứ của seesee /si:/* động từ saw /saw/, seen /seen/- thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét=seeing is believing+ trông thấy thì mới tin=I saw him in the distance+ tôi trông thấy nó từ xa=things seen+ những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thật=to see things+ có ảo giác=worth seeing+ đáng chú ý- xem, đọc (trang báo chí)=I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday+ tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua- hiểu rõ, nhận ra=I cannot see the point+ tôi không thể hiểu được điểm đó=I do not see the advantage of doing it+ tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào=you see+ như anh chắc cũng hiểu rõ=I see+ tôi hiểu rồi=as far I can see+ như tôi cố gắng hết sức để hiểu- trải qua, từng trải, đã qua=he has seen two regimes+ anh ấy đã sống qua hai chế độ=he will never see 50 again+ anh ta đã quá 50 mươi=to see life+ từng trải cuộc sống, lão đời=to have seen service+ có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)- gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp=he refused to see me+ anh ấy từ chối không tiếp tôi=can I see you on business?+ tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?=you had better see a lawyer+ anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư- tưởng tượng, mường tượng=I cannot see myself submitting such an injustice+ tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế- chịu, thừa nhận, bằng lòng=we do not see being made use of+ chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi- tiễn, đưa=to see somebody home+ đưa ai về nhà- giúp đỡ=to see someone through difficulty+ giúp ai vượt khó khăn- quan niệm, cho là=I see life differntly now+ bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồi=to see good to do something+ cho là cần (nên) làm một việc gì- chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm=to see to one"s business+ chăm lo đến công việc của mình=to see to it that...+ lo liệu để cho...- điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng=we must see into it+ chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy- suy nghĩ, xem lại=let me see+ để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã- (đánh bài) đắt, cân- cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc=to see somebody struggle with difficulties+ thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn!to see about- tìm kiếm, điều tra, xem lại- chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì)!to see after- chăm nom, săn sóc, để ý tới!to see into- điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng- hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì)!to see off- tiễn (ai...)=to see somebody off at the station+ ra ga tiễn ai!to see out- hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng- sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...)- tiễn (ai) ra tận cửa!to see through- nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc...)- thực hiện đến cùng, làm đến cùng- giúp ai vượt được (khó khăn...)!to see the back of somebody- trông ai cút khỏi cho rảnh mắt!to see double- (xem) double!to see eyes to eye with somebody- (xem) eye!to see into a millstone!to see through brick wall- sắc sảo, thông minh xuất chúng!to see the light- (xem) light!to see red- (xem) red!to see something done- giám sát sự thi hành cái gì!to see one"s way to- (xem) way!I"ll see about- tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy- tôi sẽ xem lại vấn đề ấy!seeing that- xét thấy rằng=seeing that no other course is open to us...+ xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...* danh từ- toà giám mục=the Holy See; the See of Rome+ Toà thánh- chức giám mục; quyền giám mụcsee- thấy

Thuật ngữ liên quan tới saw

Tóm lại nội dung ý nghĩa của saw trong tiếng Anh

saw có nghĩa là: saw /sɔ:/* danh từ- tục ngữ; cách ngôn* danh từ- cái cưa=cross-cut saw+ cưa ngang=circular saw+ cưa tròn, cưa đĩa- (động vật học) bộ phận hình răng cưa* động từ sawed; sawed, sawn- cưa (gỗ), xẻ (gỗ)- đưa đi đưa lại (như kéo cưa)!to saw the air- khoa tay múa chân!to saw the wood- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình* thời quá khứ của seesee /si:/* động từ saw /saw/, seen /seen/- thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét=seeing is believing+ trông thấy thì mới tin=I saw him in the distance+ tôi trông thấy nó từ xa=things seen+ những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thật=to see things+ có ảo giác=worth seeing+ đáng chú ý- xem, đọc (trang báo chí)=I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday+ tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua- hiểu rõ, nhận ra=I cannot see the point+ tôi không thể hiểu được điểm đó=I do not see the advantage of doing it+ tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào=you see+ như anh chắc cũng hiểu rõ=I see+ tôi hiểu rồi=as far I can see+ như tôi cố gắng hết sức để hiểu- trải qua, từng trải, đã qua=he has seen two regimes+ anh ấy đã sống qua hai chế độ=he will never see 50 again+ anh ta đã quá 50 mươi=to see life+ từng trải cuộc sống, lão đời=to have seen service+ có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)- gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp=he refused to see me+ anh ấy từ chối không tiếp tôi=can I see you on business?+ tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?=you had better see a lawyer+ anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư- tưởng tượng, mường tượng=I cannot see myself submitting such an injustice+ tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế- chịu, thừa nhận, bằng lòng=we do not see being made use of+ chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi- tiễn, đưa=to see somebody home+ đưa ai về nhà- giúp đỡ=to see someone through difficulty+ giúp ai vượt khó khăn- quan niệm, cho là=I see life differntly now+ bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồi=to see good to do something+ cho là cần (nên) làm một việc gì- chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm=to see to one"s business+ chăm lo đến công việc của mình=to see to it that...+ lo liệu để cho...- điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng=we must see into it+ chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy- suy nghĩ, xem lại=let me see+ để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã- (đánh bài) đắt, cân- cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc=to see somebody struggle with difficulties+ thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn!to see about- tìm kiếm, điều tra, xem lại- chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì)!to see after- chăm nom, săn sóc, để ý tới!to see into- điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng- hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì)!to see off- tiễn (ai...)=to see somebody off at the station+ ra ga tiễn ai!to see out- hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng- sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...)- tiễn (ai) ra tận cửa!to see through- nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc...)- thực hiện đến cùng, làm đến cùng- giúp ai vượt được (khó khăn...)!to see the back of somebody- trông ai cút khỏi cho rảnh mắt!to see double- (xem) double!to see eyes to eye with somebody- (xem) eye!to see into a millstone!to see through brick wall- sắc sảo, thông minh xuất chúng!to see the light- (xem) light!to see red- (xem) red!to see something done- giám sát sự thi hành cái gì!to see one"s way to- (xem) way!I"ll see about- tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy- tôi sẽ xem lại vấn đề ấy!seeing that- xét thấy rằng=seeing that no other course is open to us...+ xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...* danh từ- toà giám mục=the Holy See; the See of Rome+ Toà thánh- chức giám mục; quyền giám mụcsee- thấy

Đây là cách dùng saw tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Mưa Axit Là Gì? Giải Thích Hiện Tượng Mưa Axit Là Gì Giải Thích Hiện Tượng Mưa Axit

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ saw tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập nasaconstellation.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

saw /sɔ:/* danh từ- tục ngữ tiếng Anh là gì? cách ngôn* danh từ- cái cưa=cross-cut saw+ cưa ngang=circular saw+ cưa tròn tiếng Anh là gì? cưa đĩa- (động vật học) bộ phận hình răng cưa* động từ sawed tiếng Anh là gì? sawed tiếng Anh là gì? sawn- cưa (gỗ) tiếng Anh là gì? xẻ (gỗ)- đưa đi đưa lại (như kéo cưa)!to saw the air- khoa tay múa chân!to saw the wood- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình* thời quá khứ của seesee /si:/* động từ saw /saw/ tiếng Anh là gì? seen /seen/- thấy tiếng Anh là gì? trông thấy tiếng Anh là gì? nhìn thấy tiếng Anh là gì? xem tiếng Anh là gì? quan sát tiếng Anh là gì? xem xét=seeing is believing+ trông thấy thì mới tin=I saw him in the distance+ tôi trông thấy nó từ xa=things seen+ những vật ta có thể nhìn thấy tiếng Anh là gì? những vật cụ thể tiếng Anh là gì? những vật có thật=to see things+ có ảo giác=worth seeing+ đáng chú ý- xem tiếng Anh là gì? đọc (trang báo chí)=I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday+ tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua- hiểu rõ tiếng Anh là gì? nhận ra=I cannot see the point+ tôi không thể hiểu được điểm đó=I do not see the advantage of doing it+ tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào=you see+ như anh chắc cũng hiểu rõ=I see+ tôi hiểu rồi=as far I can see+ như tôi cố gắng hết sức để hiểu- trải qua tiếng Anh là gì? từng trải tiếng Anh là gì? đã qua=he has seen two regimes+ anh ấy đã sống qua hai chế độ=he will never see 50 again+ anh ta đã quá 50 mươi=to see life+ từng trải cuộc sống tiếng Anh là gì? lão đời=to have seen service+ có kinh nghiệm tiếng Anh là gì? từng trải (người) tiếng Anh là gì? đã mòn tiếng Anh là gì? đã dùng nhiều (vật)- gặp tiếng Anh là gì? thăm tiếng Anh là gì? đến hỏi ý kiến (bác sĩ tiếng Anh là gì? luật sư...) tiếng Anh là gì? tiếp=he refused to see me+ anh ấy từ chối không tiếp tôi=can I see you on business?+ tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?=you had better see a lawyer+ anh nên đến gặp luật sư tiếng Anh là gì? anh nên đến hỏi ý kiến luật sư- tưởng tượng tiếng Anh là gì? mường tượng=I cannot see myself submitting such an injustice+ tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế- chịu tiếng Anh là gì? thừa nhận tiếng Anh là gì? bằng lòng=we do not see being made use of+ chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi- tiễn tiếng Anh là gì? đưa=to see somebody home+ đưa ai về nhà- giúp đỡ=to see someone through difficulty+ giúp ai vượt khó khăn- quan niệm tiếng Anh là gì? cho là=I see life differntly now+ bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồi=to see good to do something+ cho là cần (nên) làm một việc gì- chăm lo tiếng Anh là gì? lo liệu tiếng Anh là gì? đảm đương tiếng Anh là gì? phụ trách tiếng Anh là gì? bảo đảm=to see to one"s business+ chăm lo đến công việc của mình=to see to it that...+ lo liệu để cho...- điều tra tiếng Anh là gì? nghiên cứu tiếng Anh là gì? xem xét tiếng Anh là gì? kỹ lưỡng=we must see into it+ chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy- suy nghĩ tiếng Anh là gì? xem lại=let me see+ để tôi suy nghĩ xem đã tiếng Anh là gì? để tôi xem đã- (đánh bài) đắt tiếng Anh là gì? cân- cứ đứng nhìn tiếng Anh là gì? trông thấy mà để mặc=to see somebody struggle with difficulties+ thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn!to see about- tìm kiếm tiếng Anh là gì? điều tra tiếng Anh là gì? xem lại- chăm nom tiếng Anh là gì? săn sóc tiếng Anh là gì? lo liệu tiếng Anh là gì? đảm đương (việc gì)!to see after- chăm nom tiếng Anh là gì? săn sóc tiếng Anh là gì? để ý tới!to see into- điều tra tiếng Anh là gì? nghiên cứu tiếng Anh là gì? xem xét kỹ lưỡng- hiểu rõ được tiếng Anh là gì? thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì)!to see off- tiễn (ai...)=to see somebody off at the station+ ra ga tiễn ai!to see out- hoàn thành tiếng Anh là gì? thực hiện đến cùng tiếng Anh là gì? làm đến cùng- sự đến cùng tiếng Anh là gì? xem đến hết (một vở kịch...)- tiễn (ai) ra tận cửa!to see through- nhìn thấy tiếng Anh là gì? thấy rõ bản chất (sự việc...)- thực hiện đến cùng tiếng Anh là gì? làm đến cùng- giúp ai vượt được (khó khăn...)!to see the back of somebody- trông ai cút khỏi cho rảnh mắt!to see double- (xem) double!to see eyes to eye with somebody- (xem) eye!to see into a millstone!to see through brick wall- sắc sảo tiếng Anh là gì? thông minh xuất chúng!to see the light- (xem) light!to see red- (xem) red!to see something done- giám sát sự thi hành cái gì!to see one"s way to- (xem) way!I"ll see about- tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy- tôi sẽ xem lại vấn đề ấy!seeing that- xét thấy rằng=seeing that no other course is open to us...+ xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...* danh từ- toà giám mục=the Holy See tiếng Anh là gì? the See of Rome+ Toà thánh- chức giám mục tiếng Anh là gì? quyền giám mụcsee- thấy