English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
priority
*
prioritydanh từ (priority over somebody / something) sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên (quyền có hoặc làm cái gì trước người khác) Japan"s priority (over other countries) in the field of microelectronics Ưu thế của Nhật Bản (so với các nước khác) trong lĩnh vực vi điện tử I have priority over you in the claim for damages Tôi ưu tiên hơn anh trong việc đòi bồi thường thiệt hại priority is given to developing heavy industry ưu tiên phát triển công nghiệp nặng you must decide what your priorities are anh cần phải xác định những điều ưu tiên của anh là gì rebuilding our head office is a (top) priority xây lại trụ sở chính của chúng tôi là điều ưu tiên (hàng đầu) the Government gave (top) priority to reforming the legal system chính phủ dành ưu tiên (hàng đầu) cho việc cải cách hệ thống pháp luật the search for a new vaccine took priority over all other medical research việc tìm kiếm một vắc xin mới chiếm vị trí ưu tiên trên mọi cuộc nghiên cứu về y học khác (giao thông) quyền ưu tiên (quyền được đi trước các phương tiện (giao thông) khác) vehicles coming from the right have priority xe cộ từ bên phải tới được quyền ưu tiên to get one"s priorities right, wrong biết/không biết cái gì là quan trọng nhất và hành động theo đó your trouble is you"ve got your priorities back to front điều bối rối đối với anh là anh đã đảo ngược các ưu tiên của anh!tính từ priority cases, such as homeless families, get dealt with first những trường hợp ưu tiên, chẳng hạn như những gia đình không có nhà ở, được giải quyết trước
*
/priority/ danh từ
*
quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết priority is given to developing heavy industry ưu tiên phát triển công nghiệp nặng a first (top) priority điều được xét trước mọi điều khác
*