Nghe phát âm Nghe phát âm 1 /´nektə/ 2 Thịnh hành 2.1 Danh từ 2.1.1 (thần thoại,thần học) rượu tiên 2.1.2 Rượu ngon 2.1.3 (thực vật học) mật hoa 3 Những từ ảnh hưởng 3.1 Từ cũng nghĩa 3.1.1 noun /´nektə/


Bạn đang xem: Nectar là gì

Thịnh hành

Danh từ

(thần thoại,thần học) rượu tiên Rượu ngon (thực vật học) mật hoa

Những từ ảnh hưởng

Từ cũng nghĩa

noun ambrosia , amrita , drink , honey , wine/ phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Tính từ : (thực vật học) có mật, có mật (hoa), tạo…

Bài Viết: Nectar là gì

Nghe phát âm Nghe phát âm Nghe phát âm / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Tính từ : thuộc mật hoa, giống mật hoa, Nghe phát âm Nghe phát âm Nghe phát âm / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt, hội đồng giang sơn về phát triển thương mại ( national economic development…Nghe phát âm Nghe phát âm Nghe phát âm / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Tính từ : (nói về thiếu nữ có chồng) sinh ra với tên…Quy cách · Nhóm phát triển · Contact quảng cáo and bình luận · Trà Sâm Dứa Nghe phát âm Nghe phát âm

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng thắc mắc tại đây

Mời bạn nhập thắc mắc ở đây (nhớ là cho thêm ngữ cảnh and nguồn bạn nhé) mn cho mình hỏi về nha khoa thì “buccal cortical plate” dịch là gì?tks chúng ta Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Theo tôi hiểu thì đó chính là “lớp xương rắn chắc trong phần xương bên dưới chân răng ở bên má”. Còn từ đúng chuyên môn tiếng việt trong nha khoa để chỉ “cortical plate” thì tôi không rõ. Ai học tiếng Anh chuyên ngành điện tử cho mình hỏi “Bộ khử điện áp lệch” in english là gì ạ? Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Để tôi thử dịch theo chữ, “bộ” = device, “khử” = correct, “điện áp” = voltage, “lệch” = imbalance => Voltage Imbalance Correction device? (??) Nghe phát âm Nghe phát âm Nghe phát âm ời,Cho mình hỏi cụm từ ” Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới, thạch rau câu hương khoai môn” dịch sang tiếng anh tương ứng là cụm từ nào e xin cảm ơn Nghe phát âm Nghe phát âm dienh Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới = Tropical fruit flavoured jelly. Thạch rau câu hương khoai môn = Taro flavoured jelly Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters và qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.


Mong mọi người dịch cứu. Mình đang khúc mắc từ Fecal and Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám… Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters và qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.Mong mọi người dịch cứu. Mình đang khúc mắc từ Fecal and Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám ơn Xem Ngay. Rõ nét Huy Quang đã thích điều đó Xem Ngay 1 comment


*


*



Xem thêm: Morse Code Là Gì - Cách Để Học Mã Morse


Mặt hàng là thực phẩm chức năng, trong phần HDSD có mục chỉ dẫn về phần cách thức sử dụng chia làm 2 loại liều sử dụng là “Cần sử dụng đẩy mạnh” and “Cần sử dụng bảo trì”. Mình đang chưa chắc chắn dịch sang tiếng Anh sử dụng từ như vậy nào cho phù hợp.Cảm ơn mọi người nhiều ạ!