Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Hour là gì

*
*
*

hour
*

hour /"auə/ danh từ giờ, tiếng (đồng hồ)half an hour: nửa giờto strike the hours: đánh giờ (đồng hồ) giờ phút, lúcin the hour of danger: trong giờ phút hiểm nguyuntil one"s last hour: cho đến giờ phút cuối cùng của cuộc đờihis hour has come: giờ phút cuối cùng của đời nó đã đến rồi, nó đã đến lúc chết rồi ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định)school hours: giờ học ở trườngthe off hours: giờ nghỉ, giờ được tự do (tôn giáo) giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngàyBook of Hours sách tụng kinh hằng ngàyat the eleventh hour (xem) eleventin a good hour vào lúc may mắnin an evil hour vào lúc rủi ro, vào lúc gặp vận đento keep good (early) hours đi ngủ sớm dậy sớmto keep bad (late) hours thức khuya dậy muộnto keep regular of the hours dậy ngủ đúng giờ giấcthe question of the hour vấn đề nóng hổi lúc này, vấn đề nóng hổi lúc đó; vấn đề thời sự nóng hổitill all hours cho đến tận lúc gà gáy sáng
giờactual horsepower hour: mã lực giờ hiệu dụngbusy hour: giờ tải nặngbusy hour: giờ bậnbusy hour: giờ cao điểmbusy hour call attempts: thử gọi vào giờ cao điểmbusy hour load-BHL: phụ tải trong giờ cao điểmbusy hour load-BHL: gánh trong giờ cao điểmcharacters per hour (cph): số ký tự mỗi giờcompile hour: giờ biên soạneight hour day: ngày làm việc 8 giờelectric horsepower hour: sức ngựa giờelectric horsepower hour: mã lực giờgallon per hour (GPH): galon mỗi giờhorsepower hour: mã lực giờhour angle: góc giờhour circle: vòng giờhour digit: chỉ số chỉ giờhour hand: kim giờhour lass cursor: du tiêu ly giờhour meter: bộ đếm giờhour meter: đồng hồ giờkilowatt hour (kWh): kilooat giờmachine hour: giờ máyman hour: giờ công lao độngmean busy hour: giờ tải trung bìnhmean busy hour: giờ bận trung bìnhoff-peak hour: giờ ngoài cao điểmoff-peak hour: giờ không cao điểmoperating hour: số giờ vận hànhoperating hour meter: máy đo giờ vận hànhpeak busy hour: giờ bận nhấtpeak busy hour: giờ cao điểm nhấtpeak hour: giờ cao điểmpeak hour traffic: giao thông giờ cao điểmpick hour: giờ cao điểm (về công suất điện)rural hour: giờ cao điểmrush hour: giờ cao điểm (về giao thông)spread of results within the hour: sự phân tán kết quả trong giờthirtieth peak hour: giờ cao điểm thứ 30time-consistent busy hour: giờ cao điểm trung bìnhtraffic busy hour: giờ cao điểmuser contact hour: giờ tiếp xúc người dùngvar hour meter: máy đo theo giờvolt-ampere hour: von-ampe giờbusy hourgiai đoạn bậnbusy hourthời gian bậngiờby the hour: tính theo giờcompulsory labour hour: giờ lao động bắt buộchour cost: phí tổn (tính theo) giờhour norm: mức quy định giờ làm việckey strokes per minute hour: số lần gõ phím trên một phút, một giờlabor hour rate: mức theo giờ lao độnglabour hour: giờ lao động, giờ cônglabour hour: giờ cônglabour hour: giờ lao độnglabour hour method: phương pháp giờ cônglabour hour rate: mức theo giờ lao độnglabour hour rate: suất giờ côngmachine hour: suất giờ máymachine hour: giờ máymiles per hour: dặm giờoutput per hour: sản lượng/ giờpay by the hour: lương trả theo giờper hour: theo giờper hour: mỗi giờper hour wage: lương giờper man hour: mỗi giờ-người (mỗi giờ làm việc của một người)rush hour: giờ kẹt xe cộ ùn tắcrush hour: giờ cao điểmstandard hour: giờ chuẩntriple witching hour: giờ tàn cục ba lầntriple witching hour: giờ biến ảo gấp ba lầnutilization of hour: sử dụng giờ làmwage per hour: lương giờwitching hour: giờ tàn cuộc24 hour bankingdịch vụ ngân hàng phục vụ 24/24hour of labourgiờ, thời gian làm việchour of labourthời gian lao động
*

*

*

hour

Từ điển Collocation

hour noun

1 period of sixty minutes

ADJ. solid I slept for eight solid hours.

VERB + HOUR take It takes two hours to get to London. | spend | last The performance lasted three hours. | gain, lose You gain five hours when you fly from New York to London.

HOUR + VERB go by, pass An hour passed and she still hadn"t arrived.

PREP. by the ~ They"re paid by the hour. | for an ~ She worked for three hours. | in/within an ~ I should be back within a couple of hours. | over/under an ~ He"s been gone for over an hour. | per ~ Top speed is 120 miles per hour. | within the ~ We hope to be there within the hour (= in less than an hour). | ~ of There are still two hours of daylight left.

PHRASES half an hour, hour after hour, an hour"s time, with every passing hour She grew more worried with every passing hour. More information about MEASURE


Xem thêm: Video Bitrate Là Gì ? Có Trong Lĩnh Vực Nào? Tầm Quan Trọng Của Bitrate

MEASURE: and measures ~ of
I always drink gallons of water.

half a, a quarter of a ~ half a litre of milk

a half/quarter hour, inch, mile, ounce, pint, pound They used to sell corned beef at 2d a quarter pound.

cubic, square ~ One litre is equivalent to 1,000 cubic centimetres.

~ square The room is about 15 metres square.

~ broad, deep, high, long, tall, thick, wide The new dock was 230 m long and 92 m broad.

~ bigger, cooler, faster, heavier, lighter, slower, etc. The climate was several degrees warmer than it is now.

about, approximately, around ~ 1 foot = approx. 0.3 metres

be, cover, measure, span, stretch (for) ~ used with measures of distance and area The National Park covers 3,000 acres. The sandy beach stretches for over four miles.

be, weigh ~ used with measures of weight She weighed over ten stone.

be, last, take ~ used with measures of time It takes approximately 365 and a quarter days for the earth to revolve around the sun.

in a ~ How many centilitres are there in a litre?

in ~s We were asked to estimate the temperature of the room in degrees.

to a/the ~ My car does 10 miles to the litre.

a, per ~ They"re 99p a dozen. a safety threshold of 50 mg of nitrates per litre

by the ~ Apples are sold by the kilogram.

of ~ The path will be built to a width of 2 metres.

~ in area, length, volume, weight, size, etc. Killer whales are up to ten metres in length.

~ by ~ a huge room measuring 50 m by 18 m

to the nearest ~ Give your answer to the nearest metre.


2 the hour: time when a new hour starts

VERB + HOUR chime, strike The clock struck the hour.

PREP. on the ~ Buses leave every hour on the hour. | past the ~ ten minutes past the hour | to the ~ ten minutes to the hour

3 time when you do a particular activity

ADJ. lunch | peak, rush rush-hour traffic

VERB + HOUR spend I spent my lunch hour shopping.

PREP. ~ of an hour of rest

4 hours: time when sb is working/a shop is open

ADJ. office, opening, working | licensing, visiting Britain"s licensing hours (= when pubs are allowed to open) the hospital"s visiting hours | flexible | long | regular

VERB + HOUR work She works very long hours. | keep He keeps regular hours.

PREP. after ~ He spends a lot of time in his office after hours. | out of ~ Doctors often have to work out of hours.

5 time when sth happens

ADJ. darkest, finest This was often thought of as the country"s finest hour. | antisocial, unearthly, ungodly, unsocial I apologize for phoning you at this ungodly hour.

HOUR + VERB come The hour had come for us to leave.

PREP. between the ~s of The office is closed between the hours of twelve and two. | ~ of the hours of darkness