Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Feel là gì

*
*
*

feels
*

feel /fi:l/ danh từ sự sờ mósoft to the feel: sờ thấy mềm xúc giác cảm giác (khi sờ mó) cảm giác đặc biệt (của cái gì)the feel of wet sawdust: cảm giác mùn cưa ướt khi sờ mó vàoto acquire (get) the feel of something nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì ngoại động từ felt sờ móto feel one"s way: dò dẫm đường đi; thận trọng tiến bước thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởngto feel a pain: cảm thấy đauhe feels the criticism keenly: hắn ta cảm thấy thấm thía lời phê bình chịu đựngto feel someone"s vengeance: chịu đựng sự trả thù của ai chịu ảnh hưởngship feels her helm: tàu ăn theo tay lái (quân sự) thăm dò, dò thám (y học) bắt, sờto feel someone"s pulse: bắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai nội động từ felt sờ, sờ soạng, dò tìmto feel for something: dò tìm cái gì, sờ soạng tìm cái gì cảm thấyto feel certain that: cảm thấy, chắc rằngto feel cold: cảm thấy lạnhto feel happy: cảm thấy sung sướng hình như, có cảm giác nhưair feels chilly: không khí hình như lạnhthis cloth feels like velvet: vải này sờ có cảm giác như nhung cảm nghĩ là, cho làif that"s the way you feel about it: nếu anh cho là như thế, nếu ý anh là như thế cảm thông, cảm độngto feel for (with) someone in his sorrow: cảm thông với nỗi đau đớn của aito feel up to (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì)to feel cheap (xem) cheapto feel like doing something thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gìto feel like putting somebody on (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ aiit feels like rain trời có vẻ muốn mưato feel one"s legs (feet) đứng vững (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịuto feel quite oneself thấy sảng khoái tự chủto feel someone out: thăm dò ý kiến của ai, thăm dò thái độ của ai

*

*

*

n.

an intuitive awareness; "he has a feel for animals" or "it"s easy when you get the feel of it";manual stimulation of the genital area for sexual pleasure

the girls hated it when he tried to sneak a feel

v.

seem with respect to a given sensation given

My cold is gone--I feel fine today

She felt tired after the long hike

have a feeling or perception about oneself in reaction to someone"s behavior or attitude

She felt small and insignificant

You make me feel naked

I made the students feel different about themselves

undergo passive experience of:"We felt the effects of inflation"

her fingers felt their way through the string quartet

she felt his contempt of her

be felt or perceived in a certain way

The ground feels shaky

The sheets feel soft

grope or feel in search of something

He felt for his wallet

find by testing or cautious exploration

He felt his way around the dark room

produce a certain impression

It feels nice to be home again

pass one"s hands over the sexual organs of

He felt the girl in the movie theater




Xem thêm: Mở Checkpoint 956 Là Gì - Top 18 Dính 956 Là Gì Mới Nhất 2022

English Synonym and Antonym Dictionary

feels|felt|feelingsyn.: appear be encounter endure experience finger handle know look meet seem sense suffer touch undergo