Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Edit là j

*
*
*

edit
*

edit /"edit/ ngoại động từ thu nhập và diễn giải chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về) nội động từ làm chủ bút (ở một tờ báo...)
chỉnh lýhiệu chỉnhGiải thích VN: Để sửa chữa lỗi hoặc biến đổi một file máy tính, một bộ dữ liệu địa lý, hoặc một file dạng bảng chứa dữ liệu thuộc tính.edit list: danh sách hiệu chỉnhedit tape: băng hiệu chỉnhmemory edit: sự hiệu chỉnh bộ nhớsoạn thảoadd-on edit: sự soạn thảo bổ sungbasic edit: soạn thảo căn bảnbasic edit: soạn thảo cơ bảnedit check: sự kiểm tra soạn thảoedit code: mã soạn thảoedit controller: bộ điều khiển soạn thảoedit decision list (EDL): danh sách quyết định soạn thảoedit description: sự mô tả soạn thảoedit display: sự hiển thị soạn thảoedit display: màn hình soạn thảoedit instruction: lệnh soạn thảoedit key: phím soạn thảo văn bảnedit keys: các phím soạn thảoedit list: danh sách soạn thảoedit list: danh mục soạn thảoedit mode: chế độ soạn thảoedit pulse: xung soạn thảoedit test: kiểm tra soạn thảoedit window: mô hình soạn thảoedit window: cửa sổ soạn thảoedit word: từ soạn thảoedit word: từ dùng soạn thảolinkage edit: soạn thảo liên kếtlogical edit: soạn thảo logicoff-line edit: soạn thảo ngoại tuyếnonline edit: soạn thảo trực tuyếnpalette edit: soạn thảo bảng màusoft edit: soạn thảo mềmuser defined edit code: mã soạn thảo của người dùngLĩnh vực: toán & tinbiên tậpedit mode: chế độ biên tậpedit word: từ biên tậpinsert edit: biên tập chèn hìnhmemory edit: sự biên tập bộ nhớedit (vs)soạn thảoedit a programthảo một chương trìnhedit codemã sửaedit colorsthảo màuedit descriptionmô tả sửaedit menuthực thảo đơnedit pulsexung mạchedit seriesthảo loạt
*

*

*

v.

supervise the publication of

The same family has been editing the influential newspaper for almost 100 years




Xem thêm: Looking Forward To Hearing From You: 6 Alternatives To This Common Sign

Microsoft Computer Dictionary

n. A change made to a file or a document.vb. 1. To make a change to an existing file or document. Changes to the existing document are saved in memory or in a temporary file but are not added to the document until the program is instructed to save them. Editing programs typically provide safeguards against inadvertent changes, such as by requesting confirmation before saving under an existing filename, by allowing the user to assign a password to a file, or by giving the option of setting the file to read-only status. 2. To run software that makes extensive, predictable changes to a file automatically, such as a linker or a filter for graphics.

English Synonym and Antonym Dictionary

edits|edited|editingsyn.: amend check correct revise rewrite