Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2021 - 2022 tổng hợp lại toàn bộ kiến thức lý thuyết quan trọng, cùng đề ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 3, giúp các em hệ thống kiến thức để ôn thi học kì 1 đạt kết quả cao.

Bạn đang xem: Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 lớp 3 môn toán năm học 2021

Với các dạng bài tập cộng trừ các số có 3 chữ số, bảng đơn vị đo độ dài, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, gấp một số lên nhiều lần.... sẽ giúp thầy cô dễ dàng giao đề ôn tập cho học sinh của mình. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng tham khảo bài viết dưới đây của Downlaod.vn:


Bài 2: Đặt tính rồi tính

82 : 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

75 : 3

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

79 : 6

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

87 : 5

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

98 : 7

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

82 : 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

75 : 3

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

79 : 6

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

87 : 5

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

98 : 7

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

381 : 3

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

250 : 6

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

587 : 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

727 : 8

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

634 : 7

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

314 : 6

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

434 : 8

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

239 : 5

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

565 : 8

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

972 : 3

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………


……………………………………………………………...

III. Góc vuông, góc không vuông

Bài 1:


Hình bên có ....... góc vuông



Có ......... góc không vuông



Bài 2: Nêu tên đỉnh và các cạnh góc vuông có trong hình bên:

IV. Tìm x; Y

Bài 1: Tìm ×

x × 7 = 42

……………………………….

……………………………….

……………………………….

28 : x = 4

……………………………….

……………………………….

……………………………….

49 : x = 7

……………………………….

……………………………….

……………………………….

472 – x = 50 : 5

……………………………….

……………………………….

……………………………….

x : 4 = 200 : 5

……………………………….

……………………………….

……………………………….

x × 5 = 237 - 137

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Bài 2: Tìm Y

Y : 5 = 37 × 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Y × 6 = 84 : 4

……………………………….

……………………………….

……………………………….

56 : Y = 21 : 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Y : 8 = 115 - 7

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Y × 9 = 183 × 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Y : 9 = 7 (dư 4)

……………………………….

……………………………….

……………………………….


V. Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 1: Điền dấu >;

5m 6cm …….. 560cm

2m 4cm …….. 240cm

5dam 6dm ……… 506dm

3hm 4dam ……… 34m

1m 3cm ……….. 104cm

6dm 8mm …….. 680mm

9m 7dm …….. 99dm

5m 17cm ……… 517cm

420mm ……… 4dm 2mm

8dam 5m ……….. 85m

Bài 2: Tính

8 dam + 5dam =……………

56 dm × 8 = ……………..

403cm – 58cm = …………..

136 mm : 2 = …………….

12km × 8 = …………………

69cm : 3 = …………………

24km : 3 + 102km

……………………………….

……………………………….

……………………………….

63m – 14m : 7

……………………………….

……………………………….

……………………………….

42km : 7 + 348km

……………………………….

……………………………….

……………………………….

14cm × 3 : 2

……………………………….

……………………………….

……………………………….

63 l : 7 + 159 l

……………………………….

……………………………….

……………………………….

28kg × 2 × 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

5m × 7 – 16m

……………………………….

……………………………….

……………………………….

7kg × 4 : 2

……………………………….

……………………………….

……………………………….

9hm × 7 : 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

11kg × 6 – 6kg

……………………………….

……………………………….

……………………………….

7m × 4 – 20dm

……………………………….

……………………………….

……………………………….

600kg : 2 – 63kg

……………………………….

……………………………….

……………………………….

VI. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Bài 1: Con chó nặng 24kg, con thỏ nhẹ hơn con chó 18kg. Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con thỏ?

Bài giải

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 2: Nhà Lan nuôi 6 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 24 con. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?

Bài giải

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 6dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thằng AB 3m. Hỏi đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?


Bài giải

.................................................................

.................................................................

.................................................................

VII. So sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn

Bài 1: Trong vườn có 36 cây táo. Số cây chanh ít hơn số cây táo 27 cây. Hỏi số cây chanh bằng một phần mấy số cây táo?

Bài 2: Năm nay Lan 9 tuổi, mẹ hơn Lan 36 tuổi. Hỏi năm nay tuổi Lan bằng một phần mấy tuổi mẹ?Bài 3: Một cửa hàng có tất cả 81kg đỗ xanh và đỗ đen. Trong đó có 9kg đỗ xanh, hỏi số kg đỗ xanh bằng một phần mấy số kg đỗ đen?

VIII. Tìm 1 trong các phần bằng nhau

Bài 1: Một quyển truyện dày 96 trang, Minh đã đọc

*
quyển truyện đó. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa mới xong?

Bài 2: Trên cây có 56 quả táo, người ta đã hái

*
số táo. Hỏi trên cây còn bao nhiêu quả táo?

Bài 3: Đội múa hát của trường có 96 bạn, trong đó có

*
các bạn là nam. Hỏi đội múa hát của trường có bao nhiêu bạn nữ?

Bài 4: Một hộp xà phòng nặng 78g. Người ta đã dùng hết

*
số xà phòng đó. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu gam xà phòng?

Bài 5: Hai năm nữa ông 63 tuổi và lúc đó tuổi cháu bằng

*
tuổi ông. Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?

IX. Gấp một số lên nhiều lần

Bài 1: Quãng đường AB dài 172m, quãng đường BC dài gấp 4 lần quãng đường AB. Hỏi quãng đường AC dài bao nhiêu mét?

Tóm tắt

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

Bài giải

………………………………………………….....

………………………………………………..…...

…………………………………………..………...

…………………………………….….…………...

……………………………………..……………...

Bài 2: Đàn gà nhà Lan có 6 con gà trống, số gà mái gấp 4 lần số gà trống. Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

Tóm tắt

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

Bài giải

………………………………………………….....

………………………………………………..…...

…………………………………………..………...

…………………………………….….…………...

……………………………………..……………...

Bài 3: Trong đợt Kế hoạch nhỏ, lớp 3A thu được 87kg giấy vụn, lớp 3B thu được số giấy vụn gấp 3 lần số giấy vụn của lớp 3A. Hỏi cả 2 lớp thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

Tóm tắt

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

Bài giải

………………………………………………….....

………………………………………………..…...

…………………………………………..………...

…………………………………….….…………...

……………………………………..……………...


X. Giảm đi một số lần

Bài 1: Trên cây có 48 quả bưởi. Sau khi hái, số quả trên cây giảm đi 2 lần. Hỏi đã hái bao nhiêu quả bưởi?

Tóm tắt

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

Bài giải

………………………………………………….....

………………………………………………..…...

…………………………………………..………...

…………………………………….….…………...

……………………………………..……………...

Bài 2: Một cửa hàng có 45 bao gạo. Sau khi bán, số bao gạo còn lại giảm đi 5 lần. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu bao gạo?

Tóm tắt

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

……………………………………………...

Bài giải

………………………………………………….....

………………………………………………..…...

…………………………………………..………...

…………………………………….….…………...

……………………………………..……………...

Bài 3: Một người có 68kg gạo. Sau khi bán 28kg gạo, người đó san đều số gạo còn lại vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài giải

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

XI. Một số dạng toán khác

Bài 1: Có 3 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít. Người ta lấy ra 185 lít dầu từ các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

Bài 2: Cửa hàng có 78kg gạo, buổi sáng cửa hàng bán được 15kg gạo. Số gạo còn lại được chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài giải

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

Bài 3: Một đoàn khách du lịch gồm 39 người muốn đi thăm quan chùa Hương bằng ô tô. Hỏi cần ít nhất mấy xe ô tô như thế để chở hết số khách đó, biết rằng mỗi xe chỉ chở được 5 người khách?

Bài giải

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

Bài 4: Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

Bài giải

.....................................................................................................


.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

Bài 5: Em gấp được 18 ngôi sao. Số ngôi sao em gấp bằng

*
số ngôi sao chị gấp. Hỏi chị gấp được bao nhiêu ngôi sao?

Bài giải

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

XII. Tính giá trị biểu thức

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

123 × (42 – 40)

……………………………….

……………………………….

……………………………….

(100 + 11) × 9

……………………………….

……………………………….

……………………………….

9 × (6 + 26)

……………………………….

……………………………….

……………………………….

375 × 2 - 148

……………………………….

……………………………….

……………………………….

150 : 5 × 3

……………………………….

……………………………….

……………………………….

45 × 4 + 120

……………………………….

……………………………….

……………………………….

45 + 135 × 4

……………………………….

……………………………….

……………………………….

84 : 4 × 6

……………………………….

……………………………….

……………………………….

(954 – 554) : 8

……………………………….

……………………………….

……………………………….

(186 + 38) : 7

……………………………….

……………………………….

……………………………….

8 × (234 – 69)

……………………………….

……………………………….

……………………………….

111 × (6 – 6)

……………………………….

……………………………….

……………………………….

Xem thêm: 9 Cách Tra Cứu Thông Tin Thuê Bao Vinaphone Của Người Khác, Cách Kiểm Tra Thông Tin Thuê Bao Sim Vina

Đề thi tập học kì 1 lớp 3


Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. 8 x 7 + 42 = ?

A. 120

B. 98

C. 14

D. 36

Câu 2. 7 x X = 56 thì X = ?

A. 392

B. 49

C. 63

D. 8

Câu 3.

*
của 1 giờ là:

A. 15 phút

B. 10 phút

C. 12 phút

D. 20 phút

Câu 4. Tìm x biết: 96 : x = 3

A. x = 32

B. x = 303

C. x = 302

D. x = 203

Câu 5. 5m6cm =…….cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A.56

B.506

C.560

D.5600

Câu 6. Một tuần lễ có 7 ngày, 4 tuần lễ có số ngày là:

A.28

B.21

C.11

D.35

Phần II: Tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

157 + 109

548 - 193

16 x 5

86 : 2

Bài 2:Tìm x:

a) X : 7 = 63

b) X x 6 = 54

Bài 3:Tính:

a) 28 x 7 – 58

b) 96 : 3 + 249

Bài 4: Mẹ có một tấm vải dài 48m. Mẹ đã may áo cho cả nhà hết

*
số vải đó. Hỏi mẹ đã may bao nhiêu mét vải?