Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Charity là gì

*
*
*

charity
*

charity /"tʃæriti/ danh từ lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo lòng khoan dung hội từ thiện; tổ chức cứu tếboard of charity: sở cứu tế việc thiện; sự bố thí, sự cứu tếcharity fund: quỹ cứu tế (số nhiều) của bố thí, của cứu tếcharity begins at home trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mìnhsister of charity bà phước
hội từ thiệncharity Commissioners: ủy hội từ thiệncharity cardthẻ từ thiệncharity fundsquỹ từ thiệncharity performancecuộc biểu diễn (để giúp cho, một công cuộc) từ thiệncharity salecuộc bán từ thiện
*

*

*

charity

Từ điển Collocation

charity noun

ADJ. local, national | registered | private | animal, cancer, conservation, educational, housing, medical

VERB + CHARITY donate (money) to, give (money) to, support | go to All the proceeds from the sale will go to charity. | ask for | accept They are proud people who don"t accept charity. | depend on, live on They have no money and are forced to live on charity.

CHARITY + NOUN appeal, auction, ball, concert, event, match, show | school | shop | work | worker

PREP. for ~ The school raised over a hundred pounds for charity. | ~ for a charity for sick children

PHRASES an act of charity

Từ điển WordNet


n.

a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals)an activity or gift that benefits the public at largean institution set up to provide help to the needy


Xem thêm: Sự Điện Li Của Nước Ph Chất Chỉ Thị Axit Bazo, Sự Điện Li Của Nước, Ph

English Synonym and Antonym Dictionary

charitiesant.: cruelty

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu