- Chọn bài -Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại số (Đề 1)Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại số (Đề 2)Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại số (Đề 3)Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại số (Đề 4)Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại số (Đề 5)


Bạn đang xem: Cách tìm x lớp 8

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 8: tại đây

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:

a) (2x + 3y)2 = 4x2 + … + 9y2

b) x2 – 9y2 = (x + …)(x – …)

c) (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) = … – 1

d) 8x3 + 27 = (… + 3)(4x2 – 6x + 9)

Câu 2: Biết 2x(9x – 4) – 3x(6x – 7) = 26. Giá trị của x là:

A. –2 B. 2 C. -26/29 D. 26/29

Câu 3: Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 2 và b chia cho 3 dư 1. Tích a.b chia cho 3 có số dư là:

A. –1 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 4: Chọn kết quả đúng:

Giá trị của biểu thức x2 – xy + x tại x = 100 và y = 11 là:

A. 990 B. 9900 C. 9000 D. 1100

Câu 5: Kết quả của phép chia 20a2b2c2 : 4ab2c là:

A. 5ac2 B. 5abc2 C.

Xem thêm: Trường Tiểu Học Hướng Phùng

20ac2 D. 5abc

Bài 1: ( 2điểm) Thực hiện các phép tính:

a) A = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)

b) B = (x – 1)3 – 4x(x + 1)( x – 1) + 3(x – 1)(x2 + x + 1)

c) C = (x – y)3 : (y – x)2

d) D = (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x + 2)

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 2y – 1

b) x3 – x2 – 5x + 125

Bài 3: (2 điểm) Tìm x biết:

a) x3 – 0,16x = 0

b) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4x – x2

Đáp án và Hướng dẫn giải

Câu 1: a) 12xy b) 3y c) 8x3 d) 2xCâu 2: B Câu 3: DCâu 4: C Câu 5: ABài 1: ( 2điểm) Thực hiện các phép tính:

a) A =(8x3 + 27) – 2(4x3 – 1) = 8x3 + 27 – 8x3 + 2 = 29


b)B = x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)

= x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x3 + 4 + 3x2 – 3 = -3x2 + 7x – 4

c) C = (x – y)3 : (y – x)2 = (x – y)3 : (x – y)2 = x – y

d)

*

Vậy (5x3 + 14x2 + 12x + 8):(x + 2) = 5x2 + 4x + 4

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 2y – 1 = x2 – (y2 + 2y + 1)

= x2 – (y + 1)2

= (x + y + 1)(x – y – 1)

b) x3 – x2 – 5x + 125

= (x3 + 125) – (x2 + 5x)

= (x + 5)(x2 – 5x + 25) – x(x + 5)

= (x + 5)(x2 – 5x + 25 – x)

= (x + 5)(x2 – 6x + 25)

Bài 3: (2 điểm) Tìm x biết:

a) x3 – 0,16x = 0

⇔ x(x2 – 0,16) = 0

⇔ x(x – 0,4)(x + 0,4) = 0

*

Vậy x = 0; x = -0,4; x = 0,4

b) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

⇔ 2(x + 3) – x(x + 3) = 0

⇔ (x + 3)(2 – x) = 0

⇔ x = -3 hoặc x = 2

Vậy: x = -3; x = 2

Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4x – x2

Ta có: A = 4x – x2 = -(x2 – 4x) = -<(x2 – 4x + 4) – 4>