*

Giải thích nghĩa của cụm từ "An eye for an eye"

 “An Eye For An Eye” là cách nói tương tự với thành ngữ “Ăn miếng trả miếng”, “Nợ máu phải trả bằng máu” trong kho tàng dân gian Việt Nam. Nói cách khác, nó hàm chứa việc ai đó làm điều xấu với người khác thì nhất định sẽ phải nhận lại sự trừng phạt tương ứng. Nếu như làm người ta mù mắt thì quả gặt được sẽ là mình bị làm mù mắt lại. Còn nếu làm gãy một cái răng thì có người sẽ bẻ gãy cái răng của hắn.

Bạn đang xem: An eye for an eye là gì

Ví dụ:

- I don’t believe in that kind of eye for an eye justice.

Tôi không tin vào loại công lí ăn miếng trả miếng đó.

- If you harm him, you will have an eye for an eye.

(Dịch: Nếu bạn hãm hại anh ấy, bạn sẽ phải đền tội.)

- Because John raped Mary’s daughter, she decided an eye for an eye.

(Bởi vì John hiếp dâm con gái của Mary nên cô ấy quyết định ăn miếng trả miếng.)

Cùng Top lời giải tìm hiểu về các cặp từ trùng điệp khác thú vị trong tiếng anh nhé:

On and on (adv) - without pausing or stopping, usually with go : tiếp diễn, liên tục.

- Ví dụ: The noise just went on and on. (Tiếng ồn cứ thế tiếp diễn)

Again and again (adv) - repeatedly: lặp đi lặp lại.

- Ví dụ: I"ve told you again and again to stop swearing in front of the children, but you take no notice (Em đã nói đi nói lại với anh là không được chửi thề trước mặt bọn trẻ nhưng anh không chú ý gì cả).

Round and round (adv) - moving in circles or spinning, usually with go: đi lòng vòng

- Ví dụ: We"re not making any progress by arguing like this. We"re just going round and round in circles. My head"s beginning to go round and round. (Chúng ta sẽ không có tiến triển gì nếu cứ tranh cãi như thế này. Chúng ta cứ đang luẩn quẩn. Đầu tôi cũng bắt đầu xoay mòng mòng rồi).

All in all - taking everything into consideration: tóm lại, xét một cách tổng thể

- Ví dụ: All in all, it was a successful holiday in spite of some scary moments. (Tóm lại thì đó vẫn là một kỳ nghỉ thành công dù có đôi lúc hơi đáng sợ).

On and on (adv) - without pausing or stopping, usually with go : tiếp diễn, liên tục.

- Ví dụ: The noise just went on and on. (Tiếng ồn cứ thế tiếp diễn)

Again and again (adv) - repeatedly: lặp đi lặp lại.

- Ví dụ: I"ve told you again and again to stop swearing in front of the children, but you take no notice (Em đã nói đi nói lại với anh là không được chửi thề trước mặt bọn trẻ nhưng anh không chú ý gì cả).

Round and round (adv) - moving in circles or spinning, usually with go: đi lòng vòng

- Ví dụ: We"re not making any progress by arguing like this. We"re just going round and round in circles. My head"s beginning to go round and round. (Chúng ta sẽ không có tiến triển gì nếu cứ tranh cãi như thế này. Chúng ta cứ đang luẩn quẩn. Đầu tôi cũng bắt đầu xoay mòng mòng rồi).

All in all - taking everything into consideration: tóm lại, xét một cách tổng thể

- Ví dụ: All in all, it was a successful holiday in spite of some scary moments. (Tóm lại thì đó vẫn là một kỳ nghỉ thành công dù có đôi lúc hơi đáng sợ).

Little by little (adv) - gradually or slowly: dần dần

- Ví dụ: Little by little his heath improved and he was able to walk further and further each day. (Dần dần thì sức khỏe ông ấy cũng tiến triển và có thế đi bộ xa hơn mỗi ngày)

A tooth for a tooth: răng đền răng

Ex: His laws were very cruel and were based on the principle of a tooth for a tooth.

(Dịch: Luật của ông ta rất tàn độc và dựa vào nguyên tắc răng đền răng.)

Back to back: nối tiếp nhau

Ex: Manchester United is celebrating back-to-back victories in the English Premier League.

(Dịch: Manchester United đang ăn mừng những chiến thắng liên tiếp tại giải Ngoại hạng Anh.)

By and by: về sau, sau này

Ex: We will be best friends by and by.

(Dịch: Chúng tôi sẽ là những người bạn tốt nhất của nhau.)

Day by day: ngày qua ngày

Ex: Day by day he noticed me.

(Dịch: Ngày qua ngày anh ấy đã để ý đến tôi.)

End to end: từ đầu đến cuối

Ex: End to end our love story was a lie.

Xem thêm: Chương 34: "Cực Khoái Vũ Trụ" Thông Qua Tantra Nghĩa Là Gì, Thuật Ngữ Tantra Có Nghĩa Là Gì

(Dịch: Từ đầu đến cuối tình yêu của chúng tôi đều là lừa dối.)

Face to face: mặt đối mặt

Ex: She had face-to-face with the handbag robbery yesterday in the supermarket.